Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1904

Thứ Hai, ngày 24/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1904

Ngày 9/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/5/1904 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Giáp Thìn (24/3/1904 âm lịch).

Ngày 9/5/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/5/1904 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1904 là thứ hai.

Ngày 9/5/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›