Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 29/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1904

Ngày 14/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/5/1904 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Giáp Thìn (29/3/1904 âm lịch).

Ngày 14/5/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/5/1904 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1904 là thứ bảy.

Ngày 14/5/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›