Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1904

Thứ Tư, ngày 11/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1904 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1904

Ngày 25/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/5/1904 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Giáp Thìn (11/4/1904 âm lịch).

Ngày 25/5/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/5/1904 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1904 là thứ tư.

Ngày 25/5/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›