Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 5, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/5/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/1904

Ngày 20/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/5/1904 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Giáp Thìn (6/4/1904 âm lịch).

Ngày 20/5/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/5/1904 là thứ mấy?

Ngày 20/5/1904 là thứ sáu.

Ngày 20/5/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/5/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›