Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1904

Thứ Ba, ngày 25/3 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1904 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1904

Ngày 10/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/5/1904 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Giáp Thìn (25/3/1904 âm lịch).

Ngày 10/5/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/5/1904 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1904 là thứ ba.

Ngày 10/5/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›