Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1904

Thứ Tư, ngày 4/4 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1904 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/5/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1904

Ngày 18/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/5/1904 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Giáp Thìn (4/4/1904 âm lịch).

Ngày 18/5/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/5/1904 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1904 là thứ tư.

Ngày 18/5/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›