Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 21/3 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Ba (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1904

Ngày 6/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/5/1904 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Giáp Thìn (21/3/1904 âm lịch).

Ngày 6/5/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/5/1904 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1904 là thứ sáu.

Ngày 6/5/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›