Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1942

Thứ Hai, ngày 24/12 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1942

Ngày 9/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/2/1942 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Tân Tỵ (24/12/1941 âm lịch).

Ngày 9/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1942 là thứ hai.

Ngày 9/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›