Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1942

Thứ Hai, ngày 17/12 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1942

Ngày 2/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/2/1942 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Tân Tỵ (17/12/1941 âm lịch).

Ngày 2/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 2/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1942 là thứ hai.

Ngày 2/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›