Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 21/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1942

Ngày 6/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/2/1942 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Tân Tỵ (21/12/1941 âm lịch).

Ngày 6/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1942 là thứ sáu.

Ngày 6/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›