Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1942

Thứ Năm, ngày 20/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1942

Ngày 5/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/2/1942 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Tân Tỵ (20/12/1941 âm lịch).

Ngày 5/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1942 là thứ năm.

Ngày 5/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›