Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1942

Thứ Tư, ngày 11/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1942

Ngày 25/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/2/1942 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ (11/1/1942 âm lịch).

Ngày 25/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1942 là thứ tư.

Ngày 25/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›