Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 6/1 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1942

Ngày 20/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/1942 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ (6/1/1942 âm lịch).

Ngày 20/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1942 là thứ sáu.

Ngày 20/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›