Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1942

Thứ Năm, ngày 12/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1942 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1942

Ngày 26/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/2/1942 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ (12/1/1942 âm lịch).

Ngày 26/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1942 là thứ năm.

Ngày 26/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›