Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1942

Thứ Ba, ngày 25/12 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1942 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/2/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1942

Ngày 10/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/2/1942 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Tân Tỵ (25/12/1941 âm lịch).

Ngày 10/2/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/2/1942 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1942 là thứ ba.

Ngày 10/2/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›