Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2036

Chủ Nhật, ngày 22/9 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2036 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2036

Ngày 9/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/11/2036 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Bính Thìn (22/9/2036 âm lịch).

Ngày 9/11/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/11/2036 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2036 là chủ nhật.

Ngày 9/11/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/11/2036

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›