Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 10/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 27/11/2036 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Bính Thìn (10/10/2036 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Thường tân (Tết cơm mới).
Ngày 27/11/2036 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Tết Thường tân, hay Tết cơm mới, gắn với việc dâng cúng thành quả mùa vụ và tưởng nhớ tổ tiên theo phong tục từng vùng.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.