Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 1/11/2036 (14/9 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 14/9 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2036 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/11/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2036

Ngày 1/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/11/2036 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Bính Thìn (14/9/2036 âm lịch).

Ngày 1/11/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/11/2036 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2036 là thứ bảy.

Ngày 1/11/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/11/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.