Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/11/2036 (18/9 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 18/9 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 11, 2036 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Tý
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/11/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/2036

Ngày 5/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/11/2036 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Bính Thìn (18/9/2036 âm lịch).

Ngày 5/11/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/11/2036 là thứ mấy?

Ngày 5/11/2036 là thứ tư.

Ngày 5/11/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/11/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.