Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 16/9 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Hai, ngày 3/11/2036 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Bính Thìn (16/9/2036 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 3/11/2036 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.