Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 11/10 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Sáu, ngày 28/11/2036 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Bính Thìn (11/10/2036 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 28/11/2036 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.