Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/11/2036 (23/9 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 23/9 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 11, 2036 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/2036

Ngày 10/11/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/11/2036 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Bính Thìn (23/9/2036 âm lịch).

Ngày 10/11/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/11/2036 là thứ mấy?

Ngày 10/11/2036 là thứ hai.

Ngày 10/11/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/11/2036

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.