Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 27/9 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Lâu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.
Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 14/11/2036 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Bính Thìn (27/9/2036 âm lịch).
Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 14/11/2036 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.