Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1910

Thứ Tư, ngày 8/10 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1910

Ngày 9/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/11/1910 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Canh Tuất (8/10/1910 âm lịch).

Ngày 9/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1910 là thứ tư.

Ngày 9/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›