Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1910

Thứ Sáu, ngày 17/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 11, 1910 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/1910

Ngày 18/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/11/1910 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Canh Tuất (17/10/1910 âm lịch).

Ngày 18/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 18/11/1910 là thứ sáu.

Ngày 18/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›