Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1910

Thứ Năm, ngày 16/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 17 Tháng 11, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 17/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/11/1910

Ngày 17/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/11/1910 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Canh Tuất (16/10/1910 âm lịch).

Ngày 17/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 17/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 17/11/1910 là thứ năm.

Ngày 17/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›