Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1910

Thứ Tư, ngày 29/10 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1910

Ngày 30/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/11/1910 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Canh Tuất (29/10/1910 âm lịch).

Ngày 30/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1910 là thứ tư.

Ngày 30/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›