Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1910

Thứ Bảy, ngày 4/10 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 11, 1910 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 5/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/11/1910

Ngày 5/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/11/1910 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Canh Tuất (4/10/1910 âm lịch).

Ngày 5/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 5/11/1910 là thứ bảy.

Ngày 5/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›