Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1910

Thứ Tư, ngày 1/10 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 11, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/1910

Ngày 2/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/11/1910 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Canh Tuất (1/10/1910 âm lịch).

Ngày 2/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 2/11/1910 là thứ tư.

Ngày 2/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›