Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1910

Thứ Hai, ngày 6/10 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1910

Ngày 7/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/11/1910 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Canh Tuất (6/10/1910 âm lịch).

Ngày 7/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1910 là thứ hai.

Ngày 7/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›