Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1910

Thứ Ba, ngày 28/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 11, 1910 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/11/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/1910

Ngày 29/11/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/11/1910 dương lịch là ngày 28 tháng Mười năm Canh Tuất (28/10/1910 âm lịch).

Ngày 29/11/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/11/1910 là thứ mấy?

Ngày 29/11/1910 là thứ ba.

Ngày 29/11/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/11/1910

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›