Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 1903

Thứ Ba, ngày 17/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 8 Tháng 9, 1903 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/1903

Ngày 8/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/9/1903 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Quý Mão (17/7/1903 âm lịch).

Ngày 8/9/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/9/1903 là thứ mấy?

Ngày 8/9/1903 là thứ ba.

Ngày 8/9/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/9/1903

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›