Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1903

Thứ Hai, ngày 16/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1903 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1903

Ngày 7/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/9/1903 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Quý Mão (16/7/1903 âm lịch).

Ngày 7/9/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/9/1903 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1903 là thứ hai.

Ngày 7/9/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›