Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1903

Thứ Hai, ngày 8/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1903 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1903

Ngày 28/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/9/1903 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Quý Mão (8/8/1903 âm lịch).

Ngày 28/9/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/9/1903 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1903 là thứ hai.

Ngày 28/9/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›