Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1903

Thứ Bảy, ngày 21/7 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1903 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/9/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1903

Ngày 12/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/9/1903 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Quý Mão (21/7/1903 âm lịch).

Ngày 12/9/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/9/1903 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1903 là thứ bảy.

Ngày 12/9/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›