Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1903

Thứ Sáu, ngày 5/8 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1903 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1903 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Quỷ xấu)

Ngày 25/9/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1903

Ngày 25/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/9/1903 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Quý Mão (5/8/1903 âm lịch).

Ngày 25/9/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/9/1903 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1903 là thứ sáu.

Ngày 25/9/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/9/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›