Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1903

Thứ Năm, ngày 19/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1903 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1903

Ngày 10/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/9/1903 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Quý Mão (19/7/1903 âm lịch).

Ngày 10/9/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/9/1903 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1903 là thứ năm.

Ngày 10/9/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›