Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1903

Chủ Nhật, ngày 29/7 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1903 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/9/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1903

Ngày 20/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/9/1903 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Quý Mão (29/7/1903 âm lịch).

Ngày 20/9/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/9/1903 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1903 là chủ nhật.

Ngày 20/9/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1903

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›