Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2097

Thứ Hai, ngày 26/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 4, 2097 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/2097

Ngày 8/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/4/2097 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Đinh Tỵ (26/2/2097 âm lịch).

Ngày 8/4/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/4/2097 là thứ mấy?

Ngày 8/4/2097 là thứ hai.

Ngày 8/4/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›