Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 25/2 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2097

Ngày 7/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/2097 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Đinh Tỵ (25/2/2097 âm lịch).

Ngày 7/4/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/4/2097 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2097 là chủ nhật.

Ngày 7/4/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›