Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 3/3 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 4, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Mão

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/4/2097 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Mão xấu)

Ngày 14/4/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/2097

Ngày 14/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/4/2097 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Đinh Tỵ (3/3/2097 âm lịch).

Ngày 14/4/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 14/4/2097 là thứ mấy?

Ngày 14/4/2097 là chủ nhật.

Ngày 14/4/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/4/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 14/4/2097

Tết Hàn thực

Tết Hàn thực diễn ra vào mùng 3 tháng 3 âm lịch. Ở Việt Nam, nhiều gia đình làm bánh trôi, bánh chay để dâng cúng tổ tiên.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›