Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2097

Thứ Sáu, ngày 8/3 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 4, 2097 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Tý
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/4/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/2097

Ngày 19/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/4/2097 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Đinh Tỵ (8/3/2097 âm lịch).

Ngày 19/4/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 19/4/2097 là thứ mấy?

Ngày 19/4/2097 là thứ sáu.

Ngày 19/4/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/4/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›