Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 4, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/2097

Ngày 20/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/4/2097 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Đinh Tỵ (9/3/2097 âm lịch).

Ngày 20/4/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/4/2097 là thứ mấy?

Ngày 20/4/2097 là thứ bảy.

Ngày 20/4/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/4/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›