Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2097

Thứ Bảy, ngày 24/2 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2097 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2097

Ngày 6/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/4/2097 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Đinh Tỵ (24/2/2097 âm lịch).

Ngày 6/4/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/4/2097 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2097 là thứ bảy.

Ngày 6/4/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2097

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›