Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2097

Thứ Hai, ngày 4/3 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 4, 2097 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/4/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/2097

Ngày 15/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/4/2097 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Đinh Tỵ (4/3/2097 âm lịch).

Ngày 15/4/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 15/4/2097 là thứ mấy?

Ngày 15/4/2097 là thứ hai.

Ngày 15/4/2097 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/4/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›