Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2077

Thứ Hai, ngày 16/1 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 2, 2077 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/2/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/2077

Ngày 8/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/2/2077 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Đinh Dậu (16/1/2077 âm lịch).

Ngày 8/2/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/2/2077 là thứ mấy?

Ngày 8/2/2077 là thứ hai.

Ngày 8/2/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/2077

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›