Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2077

Thứ Năm, ngày 19/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2077 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2077

Ngày 11/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/2077 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Dậu (19/1/2077 âm lịch).

Ngày 11/2/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/2/2077 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2077 là thứ năm.

Ngày 11/2/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›