Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2077

Thứ Ba, ngày 1/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2077 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2077

Ngày 23/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/2/2077 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Đinh Dậu (1/2/2077 âm lịch).

Ngày 23/2/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/2/2077 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2077 là thứ ba.

Ngày 23/2/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/2077

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›