Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2077

Chủ Nhật, ngày 22/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 2, 2077 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Mão

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/2/2077 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)

Ngày 14/2/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/2077

Ngày 14/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/2/2077 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Đinh Dậu (22/1/2077 âm lịch).

Ngày 14/2/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/2077 là thứ mấy?

Ngày 14/2/2077 là chủ nhật.

Ngày 14/2/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/2077

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 14/2/2077

Lễ Tình nhân (Valentine)

Lễ Tình nhân là dịp các đôi lứa bày tỏ tình cảm qua lời chúc, hoa và những món quà dành cho nhau.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›