Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2077

Thứ Hai, ngày 9/1 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 2, 2077 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/2/2077 hợp làm việc gì?

Ngày 1/2/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/2/2077

Ngày 1/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/2/2077 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Đinh Dậu (9/1/2077 âm lịch).

Ngày 1/2/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/2/2077 là thứ mấy?

Ngày 1/2/2077 là thứ hai.

Ngày 1/2/2077 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/2/2077

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›